A GAZE / EMPTY SPACE
ÁNH NHÌN / KHOẢNG KHÔNG

By Biền Bắc
Translated by the author

 

 
 

 

 


 
A drop of water falls
from empty space onto
your eye (glass)... suddenly
my image blurs in
your gaze then having
dried your eye (glass) you  
suddenly becomes clearer
in the gaze... empty space

(end 1, zero 7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 
Giọt nước rơi từ khoảng
không trên cao xuống mắt
(kính) em... bỗng nhiên làm
nhòa đi hình ảnh anh
trong ánh nhìn của em
rồi sau đó sau khi
lau khô (kính) em
bỗng nhiên sáng hơn thêm
trong ánh nhìn... khoảng không

(cuối 1, không 7)